Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring apart

/brɪŋ əˈpɑrt/

Nghĩa thường dùng

gây ra sự tách rời hoặc chia rẽ động từ

“The disagreement brought them apart.”Cuộc bất đồng đã khiến họ chia rẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...