Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring around for

/brɪŋ əˈraʊnd fɔr/

Nghĩa thường dùng

mang ai đó đến một nơi để gặp người khác cụm từ

“Can you bring around for dinner this weekend?”Bạn có thể mang ai đó đến ăn tối vào cuối tuần này không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...