bring around to
/brɪŋ əˈraʊnd tə/
Nghĩa thường dùng
thay đổi ý kiến của ai đó về điều gì đó
cụm từ
“It took a while to bring her around to the idea.”Mất một thời gian để thuyết phục cô ấy về ý tưởng đó.