Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring around to

/brɪŋ əˈraʊnd tə/

Nghĩa thường dùng

thay đổi ý kiến của ai đó về điều gì đó cụm từ

“It took a while to bring her around to the idea.”Mất một thời gian để thuyết phục cô ấy về ý tưởng đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...