Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring attention

/brɪŋ əˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

khiến mọi người chú ý đến điều gì đó cụm từ

“We need to bring attention to the environmental issues.”Chúng ta cần thu hút sự chú ý đến các vấn đề môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...