Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring attention back

Nghĩa thường dùng

để quay lại sự chú ý vào điều gì đó đã được ghi nhận cụm từ

“Let me bring attention back to the main issue.”Hãy để tôi quay lại vấn đề chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...