Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring awareness

/brɪŋ əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

mang lại nhận thức cụm từ

“We aim to bring awareness to the issue.”Chúng tôi mục tiêu mang lại nhận thức về vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...