bring awareness to
Nghĩa thường dùng
“We need to bring awareness to climate change.”Chúng ta cần tăng cường nhận thức về biến đổi khí hậu.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to bring awareness to climate change.”Chúng ta cần tăng cường nhận thức về biến đổi khí hậu.
Đang tải...