Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring awareness to

/brɪŋ əˈwɛrnəs tuː/

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức về một vấn đề cụ thể cụm từ

“We need to bring awareness to climate change.”Chúng ta cần tăng cường nhận thức về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...