Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring away

/brɪŋ əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

mang theo khi rời đi động từ

“Don't forget to bring away your belongings.”Đừng quên mang theo đồ đạc của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...