Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring away from

/brɪŋ əˈweɪ frəm/

Nghĩa thường dùng

mang ai đó hoặc cái gì đó ra khỏi một nơi động từ

“He brought her away from the noisy party.”Anh ấy đã mang cô ấy ra khỏi bữa tiệc ồn ào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...