bring away from
Nghĩa thường dùng
“He brought her away from the noisy party.”Anh ấy đã mang cô ấy ra khỏi bữa tiệc ồn ào.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He brought her away from the noisy party.”Anh ấy đã mang cô ấy ra khỏi bữa tiệc ồn ào.
Đang tải...