Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring back

/brɪŋ bæk/

Nghĩa thường dùng

đem cái gì trở lại chỗ cũ động từ

“Can you bring back the chair from the other room?”Bạn có thể đem cái ghế từ phòng bên không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...