Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring back forward

/brɪŋ bæk ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

Trở lại một cái gì đó về thời gian hoặc vị trí trước đó. động từ

“We need to bring back forward the original plan.”Chúng ta cần trở lại kế hoạch ban đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...