bring back forward
/brɪŋ bæk ˈfɔːrwərd/
Nghĩa thường dùng
Trở lại một cái gì đó về thời gian hoặc vị trí trước đó.
động từ
“We need to bring back forward the original plan.”Chúng ta cần trở lại kế hoạch ban đầu.