bring back into focus
/brɪŋ bæk ˈɪntu ˈfoʊkəs/
Nghĩa thường dùng
Hướng sự chú ý trở lại một vấn đề quan trọng.
cụm từ
“The speaker brought back into focus the need for teamwork.”Diễn giả đã nhấn mạnh lại sự cần thiết của làm việc nhóm.