Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring back memories

/brɪŋ bæk ˈmɛməriz/

Nghĩa thường dùng

gợi nhớ lại kỷ niệm cụm từ

“This song brings back memories of my childhood.”Bài hát này gợi nhớ lại kỷ niệm thời thơ ấu của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...