Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring back together

/brɪŋ bæk təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tái hợp hoặc khôi phục một nhóm hoặc mối quan hệ động từ

“They hope to bring back together their old friends.”Họ hy vọng sẽ tái hợp với những người bạn cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...