Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring before

/brɪŋ bɪˈfɔr/

Nghĩa thường dùng

trình bày cái gì đó để xem xét cụm từ

“They will bring the proposal before the committee.”Họ sẽ trình bày đề xuất trước ủy ban.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...