Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring benefits

/brɪŋ ˈbɛnɪfɪts/

Nghĩa thường dùng

mang lại lợi ích cụm từ

“The new program will bring benefits to students.”Chương trình mới sẽ mang lại lợi ích cho sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...