Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring change

/brɪŋ tʃeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

khiến điều gì đó trở nên khác biệt cụm từ

“The new policy will bring change to our school.”Chính sách mới sẽ mang lại sự thay đổi cho trường học của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...