bring change in
Nghĩa thường dùng
“We hope to bring change in the healthcare system.”Chúng tôi hy vọng mang lại sự thay đổi trong hệ thống chăm sóc sức khỏe.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We hope to bring change in the healthcare system.”Chúng tôi hy vọng mang lại sự thay đổi trong hệ thống chăm sóc sức khỏe.
Đang tải...