Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring clarity

/brɪŋ ˈklærɪti/

Nghĩa thường dùng

làm cho điều gì đó rõ ràng cụm từ

“The report aims to bring clarity to the situation.”Báo cáo này nhằm làm rõ tình hình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...