Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring clarity to the discussion

/brɪŋ ˈklærɪti tə ðə dɪsˈkʌʃən/

Nghĩa thường dùng

làm cho cuộc thảo luận rõ ràng và dễ hiểu hơn cụm từ

“He helped bring clarity to the discussion about our goals.”Anh ấy đã giúp làm rõ cuộc thảo luận về các mục tiêu của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...