bring closure to
/brɪŋ ˈkloʊʒər tə/
Nghĩa thường dùng
đem lại cảm giác kết thúc
cụm từ
“The final report will bring closure to the investigation.”Báo cáo cuối cùng sẽ đem lại cảm giác kết thúc cho cuộc điều tra.