Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring closure to

/brɪŋ ˈkloʊʒər tə/

Nghĩa thường dùng

đem lại cảm giác kết thúc cụm từ

“The final report will bring closure to the investigation.”Báo cáo cuối cùng sẽ đem lại cảm giác kết thúc cho cuộc điều tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...