Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring collaboration

Nghĩa thường dùng

đem lại sự hợp tác cụm từ

“The conference will bring collaboration among researchers.”Hội nghị sẽ đem lại sự hợp tác giữa các nhà nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...