bring confidence
Nghĩa thường dùng
“The training program aims to bring confidence to participants.”Chương trình đào tạo nhằm mang lại sự tự tin cho người tham gia.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The training program aims to bring confidence to participants.”Chương trình đào tạo nhằm mang lại sự tự tin cho người tham gia.
Đang tải...