Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring confidence

/brɪŋ ˈkɒnfɪdəns/

Nghĩa thường dùng

mang lại sự tự tin cụm từ

“The training program aims to bring confidence to participants.”Chương trình đào tạo nhằm mang lại sự tự tin cho người tham gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...