bring down the house
Nghĩa thường dùng
“The singer brought down the house with her amazing performance.”Ca sĩ đã gây ra sự phấn khích lớn với màn trình diễn tuyệt vời của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The singer brought down the house with her amazing performance.”Ca sĩ đã gây ra sự phấn khích lớn với màn trình diễn tuyệt vời của mình.
Đang tải...