Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring experience in

/brɪŋ ɪkˈspɪər.ɪ.əns ɪn/

Nghĩa thường dùng

thêm kiến thức từ công việc hoặc tình huống trong quá khứ cụm từ

“She brings experience in marketing to the team.”Cô ấy mang lại kinh nghiệm trong lĩnh vực tiếp thị cho đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...