Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring forth

/brɪŋ fɔrθ/

Nghĩa thường dùng

sản xuất hoặc tạo ra điều gì đó cụm từ

“The project aims to bring forth new ideas.”Dự án nhằm mục đích sản xuất những ý tưởng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...