Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring forward a change

Nghĩa thường dùng

đề xuất hoặc thực hiện một sự thay đổi. cụm từ

“We need to bring forward a change in policy.”Chúng ta cần đề xuất một sự thay đổi trong chính sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...