Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring forward a date

/brɪŋ ˈfɔːrwərd ə deɪt/

Nghĩa thường dùng

đưa một ngày đến sớm hơn cụm từ

“We need to bring forward a date for the meeting.”Chúng ta cần đưa ngày họp đến sớm hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...