Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring forward a deadline

Nghĩa thường dùng

thay đổi thời hạn đến một ngày sớm hơn. cụm từ

“We need to bring forward the deadline for this task.”Chúng ta cần dời thời hạn cho nhiệm vụ này lên sớm hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...