bring forward a discussion
/brɪŋ ˈfɔːrwərd ə dɪsˈkʌʃən/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu một cuộc trò chuyện sớm hơn dự kiến
động từ
“Let’s bring forward a discussion about the budget.”Hãy bắt đầu cuộc thảo luận về ngân sách.