Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring forward a discussion

/brɪŋ ˈfɔːrwərd ə dɪsˈkʌʃən/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một cuộc trò chuyện sớm hơn dự kiến động từ

“Let’s bring forward a discussion about the budget.”Hãy bắt đầu cuộc thảo luận về ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...