bring forward a plan
/brɪŋ ˈfɔːrwərd ə plæn/
Nghĩa thường dùng
đề xuất một kế hoạch để thảo luận hoặc xem xét
động từ
“She brought forward a plan to improve efficiency.”Cô ấy đã đề xuất một kế hoạch để cải thiện hiệu quả.