bring forward a proposal
/brɪŋ ˈfɔːrwərd ə prəˈpoʊzl/
Nghĩa thường dùng
đưa ra một kế hoạch hoặc đề xuất sớm hơn
cụm từ
“We will bring forward a proposal for the meeting.”Chúng ta sẽ đưa ra một đề xuất cho cuộc họp.