Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring forward a solution

/brɪŋ ˈfɔːrwərd ə səˈluːʃən/

Nghĩa thường dùng

đề xuất một giải pháp sớm hơn dự kiến động từ

“They brought forward a solution to the problem.”Họ đã đề xuất một giải pháp cho vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...