bring forward a solution
/brɪŋ ˈfɔːrwərd ə səˈluːʃən/
Nghĩa thường dùng
đề xuất một giải pháp sớm hơn dự kiến
động từ
“They brought forward a solution to the problem.”Họ đã đề xuất một giải pháp cho vấn đề.