bring forward an argument
/brɪŋ ˈfɔrwərd ən ˈɑrɡjʊmənt/
Nghĩa thường dùng
trình bày một lý do hoặc quan điểm trong một cuộc thảo luận
cụm từ
“He brought forward an argument that changed the debate.”Anh ấy đã trình bày một lý do làm thay đổi cuộc tranh luận.