Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring forward to

/brɪŋ ˈfɔːrwərd tuː/

Nghĩa thường dùng

đưa điều gì đó đến một thời gian hoặc ngày sớm hơn động từ

“We will bring forward the deadline to next week.”Chúng ta sẽ đưa hạn chót đến tuần sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...