bring forward to
/brɪŋ ˈfɔːrwərd tuː/
Nghĩa thường dùng
đưa điều gì đó đến một thời gian hoặc ngày sớm hơn
động từ
“We will bring forward the deadline to next week.”Chúng ta sẽ đưa hạn chót đến tuần sau.