Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring good luck

/brɪŋ ɡʊd lʌk/

Nghĩa thường dùng

Mang lại hoặc truyền cảm hứng cho vận may tích cực. cụm từ

“Some people believe that a rabbit's foot can bring good luck.”Một số người tin rằng chân thỏ có thể mang lại may mắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...