Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring home

/brɪŋ hoʊm/

Nghĩa thường dùng

làm cho điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu cụm từ

“The teacher brought home the importance of studying.”Giáo viên đã làm rõ tầm quan trọng của việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...