Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring hope to

/brɪŋ hoʊp tu/

Nghĩa thường dùng

mang lại lý do để ai đó có thể lạc quan cụm từ

“The charity works to bring hope to families in need.”Tổ chức từ thiện làm việc để mang lại hy vọng cho các gia đình cần giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...