bring hope to
/brɪŋ hoʊp tu/
Nghĩa thường dùng
mang lại lý do để ai đó có thể lạc quan
cụm từ
“The charity works to bring hope to families in need.”Tổ chức từ thiện làm việc để mang lại hy vọng cho các gia đình cần giúp đỡ.