Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring improvement

/brɪŋ ɪmˈpruːvmənt/

Nghĩa thường dùng

mang lại sự cải thiện cụm từ

“The new policy will bring improvement to the system.”Chính sách mới sẽ mang lại sự cải thiện cho hệ thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...