bring improvement to
Nghĩa thường dùng
“The new strategy will bring improvement to sales.”Chiến lược mới sẽ cải thiện doanh số bán hàng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The new strategy will bring improvement to sales.”Chiến lược mới sẽ cải thiện doanh số bán hàng.
Đang tải...