Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring in

/brɪŋ ɪn/

Nghĩa thường dùng

mang lại (doanh thu); mời vào (chuyên gia) cụm động từ

“The new product line brought in record revenue.”Dòng sản phẩm mới đã mang lại doanh thu kỷ lục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...