Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring in a profit

/brɪŋ ɪn ə ˈprɒfɪt/

Nghĩa thường dùng

để tạo ra thu nhập hoặc lợi nhuận. cụm từ

“The new product is expected to bring in a profit this quarter.”Sản phẩm mới dự kiến sẽ mang lại lợi nhuận trong quý này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...