Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring in attention

/brɪŋ ɪn əˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

thu hút sự chú ý. cụm từ

“The new product aims to bring in attention.”Sản phẩm mới nhằm thu hút sự chú ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...