Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring in business

/brɪŋ ɪn ˈbɪznɪs/

Nghĩa thường dùng

tạo ra thu nhập hoặc khách hàng cho một công ty cụm từ

“The new marketing strategy helped bring in business.”Chiến lược tiếp thị mới đã giúp tạo ra doanh thu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...