bring in business
Nghĩa thường dùng
“The new marketing strategy helped bring in business.”Chiến lược tiếp thị mới đã giúp tạo ra doanh thu.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The new marketing strategy helped bring in business.”Chiến lược tiếp thị mới đã giúp tạo ra doanh thu.
Đang tải...