Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring in changes

/brɪŋ ɪn ˈtʃeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

đưa ra các thay đổi mới động từ

“The company plans to bring in changes to improve efficiency.”Công ty có kế hoạch đưa ra các thay đổi để cải thiện hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...