bring in changes
Nghĩa thường dùng
“The company plans to bring in changes to improve efficiency.”Công ty có kế hoạch đưa ra các thay đổi để cải thiện hiệu suất.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The company plans to bring in changes to improve efficiency.”Công ty có kế hoạch đưa ra các thay đổi để cải thiện hiệu suất.
Đang tải...