Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring in customer

/brɪŋ ɪn ˈkʌstəmər/

Nghĩa thường dùng

thu hút khách hàng mới cụm từ

“The marketing campaign aims to bring in more customers.”Chiến dịch tiếp thị nhằm mục đích thu hút nhiều khách hàng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...