bring in customer
Nghĩa thường dùng
“The marketing campaign aims to bring in more customers.”Chiến dịch tiếp thị nhằm mục đích thu hút nhiều khách hàng hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The marketing campaign aims to bring in more customers.”Chiến dịch tiếp thị nhằm mục đích thu hút nhiều khách hàng hơn.
Đang tải...