Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring in customers

/brɪŋ ɪn ˈkʌstəmərz/

Nghĩa thường dùng

thu hút và giữ chân khách hàng cho một doanh nghiệp cụm từ

“The new promotion aims to bring in customers.”Chương trình khuyến mãi mới nhằm thu hút khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...