Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring in expertise

/brɪŋ ɪn ˈɛkspɜrˌtiːz/

Nghĩa thường dùng

đưa ra kiến thức hoặc kỹ năng chuyên môn động từ

“We need to bring in expertise for this project.”Chúng ta cần đưa ra chuyên môn cho dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...