bring in expertise
Nghĩa thường dùng
“We need to bring in expertise for this project.”Chúng ta cần đưa ra chuyên môn cho dự án này.
Từ điển Anh–Việt
112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to bring in expertise for this project.”Chúng ta cần đưa ra chuyên môn cho dự án này.
Đang tải...