Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring in focus

/brɪŋ ɪn ˈfoʊkəs/

Nghĩa thường dùng

hướng sự chú ý vào cái gì đó. động từ

“Let's bring in focus on the main issues.”Hãy tập trung vào các vấn đề chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...