Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring in funding

/brɪŋ ɪn ˈfʌndɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo hỗ trợ tài chính động từ

“We need to bring in funding for the new initiative.”Chúng ta cần đảm bảo tài trợ cho sáng kiến mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...