bring in funding
Nghĩa thường dùng
“We need to bring in funding for the new initiative.”Chúng ta cần đảm bảo tài trợ cho sáng kiến mới.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to bring in funding for the new initiative.”Chúng ta cần đảm bảo tài trợ cho sáng kiến mới.
Đang tải...